Model: SPP3
Brand : STATICO
Maker: DESCO (USA)
Statico SPP3 là thiết bị đầu dò điện trở dạng bút đồng tâm chuyên dụng, được thiết kế để đo lường điện trở bề mặt và điện trở thể tích các vật liệu có kích thước nhỏ, nơi mà các đầu dò hình vòng đồng tâm truyền thống không phù hợp.
Điểm mạnh lớn nhất của Statico SPP3 là khả năng đo chính xác điện trở bề mặt hoặc điện trở khối (surface/volume resistance) của các vật liệu, linh kiện và vị trí có kích thước quá nhỏ, diện tích hạn chế hoặc bề mặt không phẳng.
Một số sản phẩm dạng tấm, bo mạch in, màng chống tĩnh điện chứa các vị trí dễ phát sinh điểm nóng ESD (hotspot) – là nơi cần xác định chính xác điện trở sẽ không thể tiến hành bằng đầu dò vòng đồng tâm truyền thống.Statico SPP3 là giải pháp chuyên dụng để tiếp xúc trực tiếp vào từng điểm, đảm bảo kiểm tra sát thực tế sử dụng .
Statico SPP3 được khẳng định là hoàn toàn đáp ứng các tiêu chuẩn kiểm tra ESD toàn cầu như :
Đầu dò có thể sử dụng độc lập hoặc kết hợp với máy đo điện trở chuyên dụng, giúp linh động thực hiện kiểm tra ESD trong quy trình QA/QC tại nhà máy cũng như thao tác kiểm tra tại hiện trường, không gian hạn chế.
Với hình dạng bút dài gọn nhẹ, trọng lượng chưa đến 50g, cách cầm tay chắc chắn, người vận hành đo được tối ưu cả về thời gian và độ chính xác, kể cả kiểm tra tại hiện trường hay phòng thí nghiệm.
Điện cực đàn hồi (spring-loaded pogo pin) cộng thêm vòng cao su dẫn điện giúp tiếp xúc tốt kể cả bề mặt gồ ghề, không phẳng – rất ít lỗi do áp lực quá lớn hoặc mất tiếp xúc, tránh được các sai số gặp phải với đầu dò dạng vòng lớn.
Các thành phần chạm mòn nhiều như Pogo Pin, boot, vỏ cao su đều có phụ kiện dự phòng thay thế đi kèm sản phẩm, nâng cao tuổi thọ sản phẩm và tiết kiệm chi phí vận hành về dài hạn.
SPP3 cho phép đo dải kháng suất rộng từ 10⁴ – 2×10¹² Ohm trên nhiều cấu hình mẫu khác nhau, hỗ trợ kiểm tra cả điện trở bề mặt và điện trở thể tích.
Sản phẩm được đánh giá dùng tốt cho cả hiện trường, dây chuyền sản xuất lẫn môi trường phòng thí nghiệm, giúp linh hoạt các mô hình kiểm soát chất lượng.
|
Tiêu chí |
SPP1 (1 điểm) |
SPP2 (2 điểm) |
SPP3 (Đồng trục) |
|
Mục đích |
Đo điện trở thể tích, volume |
Đo điện trở point to point |
Đo điện trở bề mặt mẫu nhỏ, đồng trục |
|
Kiểu đầu dò |
1 điểm tiếp xúc |
2 điểm tiếp xúc |
Đầu đồng trục nhiều điểm tiếp xúc |
|
Ứng dụng |
Mẫu phẳng nhỏ |
Đo trực tiếp hai điểm trên mẫu |
Kiểm tra hotspot, vị trí siêu nhỏ |
|
Chuẩn đo lường |
ANSI/ESDA 11.12 |
ANSI/ESDA 11.13 |
ANSI/ESDA 11.13, ASTM D-257 |
|
Phụ kiện |
1 boot, 1 pogo pin, boot dự phòng |
2 boot, 2 pogo pin, BNC adapter |
Boot đồng trục, nhiều pogo pin, BNC |
|
Độ linh hoạt |
Trung bình |
Cao |
Cao nhất, đo mọi điểm trên mẫu |
Đầu dò Statico SPP3 là thiết bị không thể thiếu trong kiểm tra điện trở bề mặt của các vật liệu chống tĩnh điện (ESD safe), đặc biệt các vật liệu có kích thước nhỏ, vị trí hẹp trên bo mạch, tấm nhựa, module bán dẫn, thẻ từ...
Nhiều hệ thống phòng sạch, dây chuyền kiểm soát tĩnh điện áp dụng SPP3 để đánh giá và hiệu chuẩn định kỳ các vị trí tiếp đất trong dây chuyền, khu vực nguy cơ ESD, bảo đảm sản phẩm đạt tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng đầu ra.
Trong các lĩnh vực in ấn điện tử, đóng gói antistatic, SPP3 giúp kiểm tra chuẩn xác chất lượng tấm bảo vệ, giấy bạc, film phủ ESD và đảm bảo sản phẩm không phát sinh tĩnh điện gây nguy hiểm tới mạch linh kiện nhạy cảm.
Tại phòng R&D, phòng lab kiểm định – đặc biệt khi phát triển vật liệu mới (engineering plastics, cao su dẫn điện…) hoặc mẫu vật phẩm kích thước millimet nhỏ – SPP3 đáp ứng mọi yêu cầu kiểm tra chức năng điện trở bề mặt, điện trở khối vật liệu.
Kết hợp cùng máy đo điện trở chuyên dụng để thực hiện kiểm tra ESD mọi lúc, mọi nơi, rút ngắn thời gian Audit dây chuyền sản xuất, tăng hiệu suất QA/QC.
|
Thành phần/Thuộc tính |
Thông tin chi tiết |
|
Model |
SPP3 |
|
Thương hiệu/Sản xuất |
Statico (DESCO Industry, USA) |
|
Đầu dò |
Dạng bút đồng trục, Pogo PIN, điện cực đàn hồi, có cao su dẫn điện |
|
Chất liệu thân máy |
ABS chịu lực |
|
Chất liệu điện cực |
Hợp kim nickel/silver mạ vàng, tiêu chuẩn ATE, beryllium copper, đầu thay thế được |
|
Đường kính đầu dò/Probe |
2.54 mm (0.100 inch) |
|
Lực đàn hồi lò xo điện cực |
82 g (2.90 oz)/mỗi chân probe |
|
Hành trình nhấn tối đa |
6.4 mm (0.25 inch) |
|
Chất liệu boot tiếp xúc |
Cao su dẫn điện |
|
Đường kính boot |
3.13mm (0.125 inch) |
|
Chiều dài tổng thể |
220 mm (8.5 inch) |
|
Trọng lượng |
<50g (sau lắp phụ kiện) |
|
Dải kháng suất đo được |
1×10⁴ – 2×10¹² ohm (khi dùng cao su dẫn điện) |
|
Dải mẫu vật tối thiểu |
≥ 8.9mm (0.35 inch) |
|
Kết nối |
Cổng ra BNC-to-Banana convert |
|
Bộ phụ kiện đi kèm |
1 thân đầu dò, 1 bộ Pogo Pin lớn, 2 Pogo Pin nhỏ, 2 vỏ cao su dẫn điện + 1 bộ dự phòng, 1 adapter BNC-banana |
|
Chuẩn đo lường |
ANSI/ESDA 11.13, ASTM D-257… |